Giá trị sản xuất
Lượt xem: 3729
Giá trị sản xuất theo giá hiện hành phân theo khu vực 98win và giá trị sản xuất theo giá so sánh phân theo khu vực 98win.

Phân theo ngành 98win

Theo giá hiện hành

Theo giá so sánh 2010

Ước thực hiện năm 2017

(Triệu đồng)

Cơ cấu (%)

Ước thực hiện năm 2017

(Triệu đồng)

Ước thực hiện năm 2017 so với cùng kỳ năm trước

(%)

A

1

2

3

4

TỔNG SỐ (GRDP)

42283975

100,00

28831153

109,59

Khu vực I (Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản)

9346381

22,10

6480374

104,11

Nông nghiệp

8453075

90,44

5889878

104,26

Lâm nghiệp

704891

7,54

472840

102,04

Thuỷ sản

188415

2,02

117656

104,74

Khu vực II (Công nghiệp, Xây dựng)

14215037

33,62

9785610

118,02

Khai khoáng

90115

0,22

49846

21,05

Công nghiệp chế biến, chế tạo

1204191

2,97

928513

110,90

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí

9981657

24,59

6692296

126,44

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý nước thải, rác thải

139300

0,34

68435

98,00

Xây dựng

2799774

6,90

2046520

110,35

Khu vực III (Dịch vụ)

17022921

40,26

11406279

106,47

Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

2608240

6,43

1769267

109,72

Vận tải, kho bãi

907471

2,24

633058

108,56

Dịch vụ lưu trú và ăn uống

505231

1,24

338978

109,12

Thông tin và truyền thông

1584409

3,09

1558335

104,98

Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

983390

2,42

839647

107,66

Hoạt động kinh doanh bất động sản

2999441

7,39

1326699

103,49

Hoạt động chuyên môn 98win8 và 98wim

319464

0,96

326575

109,70

Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ

52783

0,13

48076

109,05

Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội; quản lý 98win58 com, an ninh 98win8; đảm bảo xã hội bắt buộc

2090755

5,51

1674161

105,74

Giáo dục và đào tạo

3849360

9,48

2389669

105,27

Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội

797017

1,96

325181

108,72

Nghệ thuật vui chơi giải trí

175593

0,43

130262

105,36

Hoạt động dịch vụ khác

77767

0,19

53571

108,44

Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

-

-

-

-

Hoạt động của các tổ chức và các cơ quan quốc tế

-

-

-

-

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

1699636

4,02

1158890

107,32

(Theo số liệu tổng hợp của Cục Thống kê tỉnh 98win10)

Họ tên no image
no image
Tiêu đề no image
Nội dung no image
Mã kiểm tra no image
Video tuyên truyền
THÔNG TIN TRA CỨU
image advertisement

Thống kê truy cập
  • Đang online: 1
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tất cả: 1
SLP logo CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH SƠN LA
Địa chỉ: Trụ sở 89win - 98win98 - UBMTTQVN tỉnh và một số Sở, ban, ngành của tỉnh. Phường Chiềng Cơi, tỉnh 98win10.
Trưởng Ban Biên tập: Chánh Văn phòng 98win98 tỉnh 98win10
Điện thoại: Bộ phận Văn thư (02123.852.011). Cổng Thông tin điện tử (02123.751.091)
Email: [email protected]; [email protected]
Giấy phép số 19/GP-TTĐT, Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh 98win10 cấp ngày 26/01/2024
Ghi rõ nguồn Cổng Thông tin điện tử tỉnh 98win10 (https://98win5v.com) khi trích dẫn tin